Cẩm nang

DU HỌC

[2022] Danh sách trường Đại học Hàn Quốc Top ưu tiên 1%

23/09/2021 | Lượt xem: 127 lượt xem

Trường đại học Hàn Quốc Top ưu tiên 1% là các trường có tỉ lệ sinh viên bất hợp pháp (bỏ học trốn ra ngoài làm việc) dưới 1% trên tổng số sinh viên quốc tế đang theo học tại trường do Uỷ ban thẩm định của đại sứ quán Hàn Quốc và bộ tư pháp Hàn Quốc xét duyệt.

 

Những trường đại học này sẽ được phép tuyển sinh và cấp visa code cho du học sinh trong vòng 1 năm mà không cần phỏng vấn tại lãnh sự quán hoặc đại sứ quán.

 

S20 gửi đến bạn danh sách trường đại học top 1%  được chứng nhận năm 2021. (Danh sách được dịch chính thức từ công văn của Bộ tư pháp).

Đại học Hàn Quốc top ưu tiên
Danh sách các trường đại học top ưu tiên 1%

 

28 trường đại học Hàn Quốc Top ưu tiên 1%

1. Đại học quốc gia Gangneung (Wonju)

2. Đại học Kookmin

3. Đại học Mokwon

4. Đại học nữ Seoul

5. Đại học nữ Sungshin

6. Đại học Soonchunhyang

7. Đại học Soongsil

8. Đại học Quốc gia Changwon

9. Viện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến Hàn Quốc (KAIST)

10. Đại học Hongik

11. Đại học Sehan

12. Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang

13. Đại học Catholic

14. Đại học Korea

15. Đại học Dankook

16. Đại học Daejeon

17. Đại học Myongji

18. Đại học Sogang

19. Đại học Seoul Sirip

20. Đại học Yonsei (Cơ sở Mirae)

21. Đại học Quốc gia Chonbuk

22. Đại học Hanyang

23. Đại học Hanyang (Cơ sở ERICA)

24. Cao đẳng thông tin Woosung

25. Cao đẳng Kyungbuk

26. Cao học ngoại ngữ Seoul

27. Cao học tổng hợp khoa học kỹ thuật

28. Cao học chính sách nghiên cứu phát triển quốc tế

 

86 trường Đại học & Cao đẳng Hàn Quốc được chứng nhận

1. Đại học Kwangwoon

2. Đại học Sangmyung

3.Đại học Hansung

4. Đại học nữ Duksung

5. Đại học Konkuk

6. Đại học Kyunghee

7. Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul (SUIS)

8. Đại học Quốc gia Seoul

9. Đại học Sungkyunkwan

10. Đại học Yonsei

11. Đại học ngoại ngữ Hàn Quốc

12. Đại học ChungAng

13. Đại học nữ Sookmyung

14. Đại học Nữ Ewha

15. Đại học Hanshin

16. Cao đẳng nữ Hanyang

17. Cao học văn hoá phương Đông

18. Cao học khoa học tổng hợp Seoul

19. Cao học thần học Torch Trinity

20. Đại học Quốc gia Pukyong

21. Đại học quốc gia Pusan

22. Đại học Hàng hải & Đại dương Hàn Quốc

23. Đại học Kosin

24. Đại học Dongseo

25. Đại học DongA

26. Đại học ngoại ngữ Busan

27. Đại học Silla

28. Đại học Inha

29. Cao đẳng kỹ thuật Inha

30. Đại học Daejin

31. Đại học Quốc gia Hankyong

32. Đại học Hansei

33. Đại học Gachon

34. Đại học thần học Seoul

35. Đại học Bách khoa Hàn Quốc (Korea Polytechnic University)

36. Đại học Ajou

37. Trung tâm Nghiên cứu Thần học và Truyền giáo Châu Á

38. Đại học Hansei

39. Cao đẳng khoa học và Công nghệ Gyeonggi

40. Cao đẳng truyền thông nghệ thuật DongA

41. Cao đẳng Bucheon

42. Cao học nghiên cứu trung ương Hàn Quốc

43. Cao học nghiên cứu về ung thư quốc tế

44. Cao học luật kinh doanh quốc tế

45. Cao học Sunhak UP

46. Đại học Quốc gia Kangwon

47. Đại học Kyungdong

48. Đại học Saekyung

49. Đại học Keimyung

50. Đại học quốc gia Kyungpook

51. Đại học Daegu Catholic

52. Đại học Daegu

53. Cao đẳng y tế Daegu

54. Cao đẳng kỹ thuật Yeungnam

55. Đại học nữ Kwangju

56. Đại học Gwangju

57. Đại học Honam

58. Đại học Konyang

59. Đại học Paichai

60. Đại học Hannam

61. Đại học Woosong

62. Đại học Quốc gia Chungnam

63. Đại học Quốc gia Hanbat

64. Đại học Khoa học và Công nghệ (UST)

65. Viện khoa học kỹ thuật Ulsan (UNIST)

66. Cao học nguyên tử quốc tế

67. Đại học giao thông quốc gia Hàn Quốc

68. Đại học Semyung

69. Đại học Quốc gia Chungbuk

70. Đại học Namseoul

71. Đại học Chungwoon

72. Đại học Nazarene

73. Đại học Sunmoon

74. Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc

75. Đại học Hoseo

76. Đại học Yeungnam

77. Đại học Kyungnam

78. Đại học Inje

79. Đại học Quốc gia Kunsan

80. Đại học Jeonju

81. Đại học Howon

82. Cao đẳng Jeonju Vision

83. Đại học Quốc gia Suncheon

84. Đại học Korea (Cơ sở Sejong)

85. Đại học Quốc gia Jeju

86. Cao đẳng Jeju Halla

 

60 trường hạn chế

1. Đại học Catholic Kwandong

2. Cao đẳng Gangneung Yeongdong

3. Cao học Tin lành (개신대학원대)

4. Đại học Kyungmin

5. Đại học Kyungsung

6. Đại học Gyeongju

7. Cao đẳng Koguryeo

8. Đại học Kookje (Đại học quốc tế)

9. Cao đẳng Gimhae

10. Đại học Daekyeung

11. Đại học Dongguk (Cơ sở Gyeongju)

12. Đại học Tongmyong

13. Đại học Dongshin

14. Đại học Tongwon

15. Cao đẳng kỹ thuật Doowon

16. Đại học khoa học Mokpo

17. Đại học Hàng hải Quốc gia Mokpo

18. Cao đẳng kỹ thuật Busan

19. Cao đẳng y tế Sahmyook

20. Đại học Ki-đốc Seoul (Seoul Christian University)

21. Cao học thần học Seoul Bible

22. Đại học Seoul Hanyoung

23. Đại học Seoil

24. Cao đẳng Sunlin

25. Cao học Sungsan Hyodo

26. Học viện Công nghệ Yeoju

27. Đại học Yeonsung

28. Cao đẳng Ulsan

29. Đại học Induk

30. Đại học kỹ thuật Chunnam

31. Cao đẳng Pohang

32. Đại học Golf Hàn Quốc (Korea Golf University)

33. Đại học Hallym

34. Đại học Hanil

35. Đại học Hyupsung

36. Đại học Kaya

37. Đại học Kangnam

38. Đại học Y tế Gyeongbuk

39. Đại học Baekseok

40. Đại học Sahmyook

41. Đại học Suseong

42. Đại học Suwon

43. Cao đẳng ngoại ngữ Youngnam

44. Đại học Wonkwang

45. Cao đẳng du lịch Cheju

46. Đại học Chosun

47. Đại học Songwon University

48. Cao đẳng y tế & khoa học Chungbuk

49. Đại học Pyeongtaek

50. Cao đẳng nghệ thuật truyền thông Hàn Quốc (Korea College of Media Arts)

51. Đại học Kwangshin

52. Nambu University

53. Đại học Dong-Eui

54. Cao đẳng Mungyeong

55. Đại học Sungwoon

56. Đại học Anyang

57. Đại học Quốc gia Incheon

58. Đại học Khoa học Jeonbuk

59. Đại học quốc tế Hàn Quốc

60. Đại học Handong

 

Trên đây là danh sách trường Đại học Hàn Quốc top ưu tiên 1%. Để có thể nắm thông tin rõ hơn, các bạn có thể tham khảo thêm: Phân loại Top trường ưu tiên tại Hàn Quốc